Trang thiết bị kỹ thuật

Diện tích kho hàng Nội bài 

 

STT

Kho hàng Nội địa

Kho hàng Quốc tế

Hàng đi

Hàng đến

Hàng đi

Hàng đến

1

1,280 m2

4,634.9 m2

9,102.6 m2

11,645 m2

Tổng

5,914.9 m2

20,747.6 m2

26,662.5 m2

 

Trang thiết bị phục vụ hàng hoá 

 

STT

Trang thiết bị

Số lượng

Ghi chú

1

Kho lạnh Cold room – CBB1000SD Italy 

01

 Dải nhiệt độ: -20C ÷ nhiệt độ MT

Dung tích: 60 m3

Kích thước: LxWxH:6,5x3,5x2,6m

KT cửa: WxH: 2,5x2,0m

Năng suất lạnh: 30.000 kCal/h

2

Kho đông lạnh Freezer room – Kyrby USA 

01

Dải nhiệt độ: -10C ÷ nhiệt độ MT

Dung tích: 30 m3

Kíchthước:LxWxH:6,0x2,4x2,4m

KT Cửa: WxH: 1,4x1,8m

Năng suất lạnh: 30.000 kCal/h

3

Kho Container lạnh 20ft 

04

Dải nhiệt độ: -15C ÷ nhiệt độ MT

Dung tích: 28,6 m3

Kích thước: Container 20ft

Năng suất lạnh: 22.500 kCal/h

4

Kho lạnh Cool room – Bitzer (Indonesia) và Eka Kool (Thái lan)400m3

01

Dải nhiệt độ: -10C ÷ nhiệt độ MT

Dung tích:  400 m3

Kích thước:LxWxH:18x6x4m

KT cửa: WxH: 3x3m (gồm 2 cửa: cửa đẩy lên nóc kho và cửa trượt ngang)

Năng suất lạnh: 15.000 kCal/h x 2 tổ máy

5

Forklift

45

Kiểm định hàng năm

6Xe xúc điện nâng cao 13 Kiểm định hàng năm 
Xe tải ULD 10Kiểm định hàng năm 
8Xe đầu kéo 37 Kiểm định hàng năm 

9

Dolly

372

Kiểm định hàng năm

10

Work Station

02

Kiểm định hàng năm

11

Cân ( 150 Kgs )

04

Kiểm định hàng năm

12

Cân ( 1 – 3 tons)

14

Kiểm định hàng năm

13

Cân ( 10 tons )

02

Kiểm định hàng năm

14

Cân ( 20 tons )

01

Kiểm định hàng năm

15

Hệ thống Camera

04

Phục vụ giám sát an ninh, an toàn

+ Kho NCT1

+ Kho NCT2

+ Kho NCT3

+ Sân tập kết PA3

16

Kho hàng giá trị

02

 

17

Khu vực hàng nguy hiểm

02

 

18

Khu vực hàng động vật sống

02

 
 19 Hệ thống giá kệ    

Phục vụ lưu giữ pallet hàng hóa tại kho nhập quốc tế 

Hệ thống giá kệ gồm 18 dãy:

+ Dùng cho pallet tiêu chuẩn: 15 dãy

+ Dùng cho hàng quá khổ: 03 dãy

 


Tag :