BẢNG GIÁ SỐ 05/NCTS

BẢNG GIÁ SỐ 05/NCTS
Ban hành kèm theo quyết định số: 222/QĐ-NCTS  ngày 24/08/2016.Hệu lực từ ngày 01/10/2016.
Chỉnh sửa trên cơ sở bảng giá số 034ban hành theo QĐ 364/NCTS-QĐ  ngày 29/10/2014.
BẢNG 1 : PHÍ XỬ LÝ HÀNG HOÁ VÀ CÁC DỊCH VỤ KHÁC
PHẦN I : NGUYÊN TẮC CHUNG - SỐ 01.BG05/NCTS/XL/NT
 STT Chỉ tiêu
 Nội dung
 1 Phạm vi áp dụng Bảng giá này áp dụng cho việc tính phí các dịch vụ xử lý hàng quốc tế và nội địa đến/đi và chuyển tải có sử dụng dịch vụ xử lý hàng hoá của NCTS bao gồm các dịch vụ như cung cấp trang thiết bị, địa điểm, nhân công  xếp dỡ hàng lên xuống phương tiện vận tải, dịch chuyển hàng, dịch vụ phụ trợ  tại khu vực ngoài khu vực thực hiện các dịch vụ phục vụ hàng hoá cho hãng vận chuyển.

Các dịch vụ của NCTS là các dịch vụ thuộc dịch vụ vận chuyển hàng không nên NCTS tuân thủ theo các quy định về bồi thường và mức bồi thường theo các công ước và quy định có liên quan áp dụng trong vận chuyển hàng không.

 2 Đơn vị áp dụng trong quá trình tính phí

 KVĐ : Vận đơn hàng không chính (MAWB), Vận đơn hàng không thứ cấp (HAWB) hoặc chứng từ hàng bưu điện (CN38/ BC37).

KVĐ /lần : Số lần mà lô hàng trên một KVĐ dùng dịch vụ xử lý hoặc phụ trợ phục vụ hàng hoá; trường hợp lô hàng bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá yêu cầu nhiều loại hình xử lý tương ứng, mỗi loại hình xử lý được coi là 1 lần dùng dịch vụ 

3Cơ sở tính phí 1.Phí xử lý hàng hoá tính trên cơ sở trọng lượng thật của lô hàng (Gross weight) trên từng KVĐ trừ trường hợp vận chuyển mặt đất thu theo trọng lượng tính cước (Chargeable weight) trên vận đơn 2.Trường hợp lô hàng trên một KVĐ bao gồm cả hàng yêu cầu xử lý đặc biệt và xử lý thông thường, phí xử lý hàng hoá được tính gộp trên cơ sở trọng lượng thật của từng chủng loại dịch vụ. 3.Loại dịch vụ xử lý hàng hoá sẽ áp dụng theo nguyên tắc sau: 

3.1 Theo quy định về phục vụ hàng hoá của IATA và hướng dẫn của hãng vận chuyển

3.2 Theo quy định của công ty phục vụ

3.3 Theo yêu cầu của khách và điều kiện thực tế phát sinh dịch vụ 

4. Giá tối thiểu được áp dụng khi phí xử lý hàng hóa không đạt giá tối thiểu

5.Phí xử lý hàng hóa được xác định bằng tổng giá trị các phí xử lý tương ứng của từng loại hình dịch vụ của lô hàng.

4Đối tượng trả phí

Hàng quốc tế xuất: Người gửi hàng

Hàng quốc tế nhập: Người nhận hàng

Một số trường hợp khác : Theo thoả thuận với người yêu cầu dịch vụ

5Dịch vụ phục vụ ngoài giờ hành chính

1.Giá phục vụ trong khoảng từ 16h30 đến 22h00 của ngày làm việc thông thường : Thu thêm 10% mức giá theo loại hình phục vụ

2.Giá phục vụ trong khoảng sau 22h00 đến 7h30 giờ sáng của ngày làm việc thông thường: Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục vụ

3.Giá phục vụ  vào thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo QĐ của nhà nước, ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ  lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào chủ nhật (kể cả làm đêm): Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục vụ

6Thuế và lệ phíCác mức giá trong bảng giá chưa bao gồm thuế và lệ phí theo quy định hiện hành của nhà nước 
7 Các vấn đề khác

Nếu  đối tượng trả phí có yêu cầu, phí xử lý hàng sẽ thanh toán trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các bên liên quan

Các trường hợp xử lý hàng hoá có yêu cầu đặc biệt khác không nằm trong quy định này sẽ căn cứ  vào chính sách của công ty tại thời điểm áp dụng

 
 
 

PHẦN II : BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XỬ LÝ HÀNG QUỐC TẾ - SỐ: 01.BG05/NCTS/XL/QT

 
 STT Loại dịch vụ Mẫu theo QĐ của công ty Nội dung thu Đơn vị tính Hàng nhập (VND) Hàng xuất (VND)
1 Xử lý hàng hoá thông thường FGCR Giá tối thiểu KVĐ/lần 60.500 60.500
 Giá áp dụng Kg 1.020 840
2 Xử lý hàng quý hiếm FVAL Giá tối thiểu KVĐ/lần 1.100.000 1.100.000
 Giá áp dụng Kg1.4701.170
3Xử lý hàng khó bảo quản FVUN Giá tối thiểu KVĐ/lần71.00071.000
 Giá áp dụng Kg 1.2801.070
4Xử lý hàng hoa quả tươi, hàng đông lạnh, hàng tươi sống FPER Giá tối thiểu KVĐ/lần 71.000 71.000
 Giá áp dụng Kg 1.2801.070
5 Xử lý hàng động vật sống FAVI Giá tối thiểu KVĐ/lần 165.000165.000
 Giá áp dụng Kg 1.2801.070
6Xử lý hàng nguy hiểmFDGR Giá tối thiểu KVĐ/lần 242.000242.000
 Giá áp dụng Kg1.4701.170
7Xử lý hàng quan tài, hài cốt FHUM Giá áp dụng 01 Quan tài/ hài cốt800.000 800.000
8Xử lý hàng nhanh theo giờ (không áp dụng cho hàng giá trị cao, động vật sống, hàng nguy hiểm, hàng quan tài, hài cốt) trả sớm hoặc nhập muộn (sau giờ ngừng tiếp nhận hàng) theo yêu cầu của khách FEXP Giá tối thiểu KVĐ/lần 132.000 132.000

Hàng nhập: Giao hàng trong khoảng thời gian 3 giờ từ khi máy bay hạ cánh

Hàng xuất: nhập hàng muộn sau giờ ngừng tiếp nhận hàng

 Kg2.5501.160
Hàng nhập: Giao hàng sau khi máy bay hạ cánh từ sau 3 giờ đến 6 giờ
Hàng xuất: Không áp dụng
 Kg2.260 
Hàng nhập: Giao hàng sau khi máy bay hạ cánh từ sau 6 giờ đến 9 giờ
Hàng xuất: Không áp dụng
 Kg1.450 
 9 Xử lý hàng nặng * FHEA  Giá áp dụng Kg1.2001.050
 
 
Text/HTML
 

PHẦN III : BIỂU GIÁ  DỊCH VỤ XỬ LÝ HÀNG NỘI ĐỊA - SỐ: 01.BG05/NCTS/XL/NĐ

 
 STT Loại dịch vụ Mẫu theo QĐ của công ty Nội dung thu Đơn vị tính Đơn giá (VND)
1 Xử lý hàng hoá thông thường FGCR Giá tối thiểu KVĐ/lần24.000
 Giá áp dụng Kg 270
2 Xử lý hàng quý hiếm FVAL Giá tối thiểu KVĐ/lần203.000
 Giá áp dụng Kg600
3Xử lý hàng khó bảo quản FVUN Giá tối thiểu KVĐ/lần68.000
 Giá áp dụng Kg310
4Xử lý hàng hoa quả tươi, hàng đông lạnh, hàng tươi sống FPER Giá tối thiểu KVĐ/lần 35.000
 Giá áp dụng Kg290
5 Cây cảnh, đào, mai, quất/ Cành đào FFLW Giá tối thiểu KVĐ/lần 45.000
 Giá áp dụng Kg2.300
6 Xử lý hàng động vật sống FAVI Giá tối thiểu KVĐ/lần92.000
 Giá áp dụng Kg310
7Xử lý hàng nguy hiểmFDGR Giá tối thiểu KVĐ/lần92.000
 Giá áp dụng Kg310
8Xử lý hàng quan tài, hài cốt FHUM Giá áp dụng 01 Quan tài/ hài cốt340.000
9Xử lý hàng nhanh theo giờ (không áp dụng cho hàng giá trị cao, động vật sống, hàng nguy hiểm, hàng quan tài, hài cốt) trả sớm hoặc nhập muộn (sau giờ ngừng tiếp nhận hàng) theo yêu cầu của khách FEXP Giá tối thiểu KVĐ/lần92.500
Giao hàng trong khoảng thời gian 2 giờ từ khi máy bay hạ cánh (hàng nhập)/hoặc nhập hàng muộn sau giờ ngừng tiếp nhận hàng (hàng xuất) Kg310
 10 Xử lý hàng nặng * FHEA  Giá áp dụng Kg310
 
 

PHẦN IV : BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁC - SỐ:  01.BG05/NCTS/KHÁC

 
 STT Loại dịch vụ Mẫu theo QĐ của công ty Nội dung thu Đơn vị tính Đơn giá (VND)
1Dịch vụ sao lục chứng từ khi khách có yêu cầuOTHAGiá áp dụngBộ chứng từ/lần60.000
2Dịch vụ xuất vận đơn hàng khôngOTHBGiá áp dụngKVĐ\lầnTheo thỏa thuận
3Dịch vụ làm thủ tục hải quan cho hàng chuyển tải, hàng lạc tuyếnOTHCGiá áp dụngKVĐ/lần500.000
4Dịch vụ  áp tải hàng giá trị cao từ máy bay vào kho và ngược  lại OTHDGiá áp dụngKVĐ/lần2.090.000
5Dịch vụ  vận chuyển mặt đất từ  sân bay về kho thành phố  hoặc ngược lạiOTHEGiá tối thiểu cho 1 KVĐKVĐ/lần110.000
Giá tối thiểu 01 chuyến xeChuyến xe /lần735.000
Giá áp dụngKg610
6Dịch vụ phát hàng lẻ / Chấp nhận hàng xuất theo HAWBOTHFGiá áp dụng01 KVĐ thứ cấp250.000
7Dịch vụ dán nhãn kiện hàngOTHGGiá tối thiểu KVĐ/lần60.000
Giá áp dụngKiện 2.000
8Dịch vụ  gia cố lại kiện hàng thông thường *OTHHGiá tối thiểuKVĐ/lần54.000
Giá áp dụngKiện 18.000
9Dịch vụ chụp ảnh theo yêu cầu của kháchOTHIGiá áp dụngẢnh15.000
10Dịch vụ thay đổi, chỉnh sửa thông tin trên KVĐ (trừ hình thức thanh toán)OTHKGiá áp dụngKVĐ/lần70.000
11 Dịch vụ cân lại lô hàngOTHLGiá áp dụngKVĐ/lần200.000
12Dịch vụ cho thuê tủ đựng tài liệuOTHMGiá áp dụngNgăn tủ/tháng330.000
13 Huỷ hoá đơn    
 Phát sinh trong tuầnOTHN Hóa đơn GTGT Lần huỷ60.000
 Phát sinh khác tuầnOTHN Hóa đơn GTGT Lần huỷ 150.000
14 Điều chỉnh hoá đơn vào tháng khác OTHO Hóa đơn GTGT Lần điều chỉnh50.000
15 Huỷ hàngOTHP 50 kg đầu Lần hủy1.875.000
 Trên 50kg đến 100 kg Lần hủy2.165.000
 Trên 100kg đến 500 kg Lần hủy3.415.000
 Trên 500kg đến 1000 kg Lần hủy4.542.000
 Lô hàng từ 1000 kg trở lên Kg/Lần hủy5.000
16 Bổ sung không vận đơn thứ cấp OTHT Giá áp dụng KVĐ thứ cấp275.000
17 Chỉnh sửa thông tin, hủy phiếu xuất khoOTHS Giá áp dụng KVĐ/lần55.000
18Phí chất xếp lại    
Nguyên ULD Giá áp dụngKg800
Một phần ULD AKE/AKHULD300.000
  Mâm trungULD500.000
  Mâm caoULD800.000
19Dịch vụ cung cấp video từ camera an ninh của NCTS (CCTV)OTHRGiá áp dụng (không áp dụng nếu NCTS có lỗi trong quá trình khai thác)KVĐ/lần   1.400.000
 
 
BẢNG 2 : PHÍ LƯU KHO
PHẦN I : NGUYÊN TẮC CHUNG - SỐ 01.BG05/NCTS/LK/NT
 STT Chỉ tiêu
 Nội dung
 1 Phạm vi áp dụngBảng giá này áp dụng cho việc tính phí lưu kho hàng quốc tế, nội địa  đi/đến và chuyển tải sử dụng dịch vụ lưu kho của công ty NCTS. Các dịch vụ của NCTS là các dịch vụ thuộc dịch vụ vận chuyển hàng không nên NCTS tuân thủ theo các quy định về bồi thường và mức bồi thường theo các công ước và quy định có liên quan áp dụng trong vận chuyển hàng không.
 2Đơn vị áp dụng trong quá trình tính phí

Giờ  : Làm tròn theo 01 giờ kể cả khi thời gian lưu kho chưa đủ 1 giờ

Ngày: Làm tròn theo 01 ngày kể cả khi thời gian lưu kho chưa đủ 24 giờ 

KVĐ: Vận đơn hàng không chính (MAWB), Vận đơn hàng không thứ cấp (HAWB) hoặc chứng từ hàng bưu điện (CN38/ BC37)

KVĐ /lần : Số lần mà lô hàng trên một KVĐ làm thủ tục vào kho;  trường hợp lô hàng bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá yêu cầu nhiều loại hình lưu kho tương ứng, mỗi loại hình lưu kho được coi là 1 lần vào kho. 

3Cơ sở tính phí 

Phí lưu kho hàng hoá tính trên cơ sở trọng lượng thật của lô hàng (gross weight) trên từng KVĐ

Trường hợp lô hàng trên một KVĐ bao gồm cả loại hình lưu kho thông thường và lưu kho đặc biệt, phí lưu kho  được tính gộp trên cơ sở trọng lượng thật của từng loại hình lưu kho.

Loại hình lưu kho sẽ  áp dụng theo nguyên tắc sau: 

1) Theo quy định về phục vụ hàng hoá của IATA và hướng dẫn của hãng vận chuyển

2) Theo quy định của công ty phục vụ

3) Theo yêu cầu của khách và điều kiện thực tế phát sinh dịch vụ

4Đối tượng trả phí

1)Trường hợp hàng xuất : Thời gian miễn trừ và giá áp dụng cho từng loại hàng cụ thể
- Người gửi hàng: Trả tiền phí lưu kho cho các lô hàng xuất từ khi tiếp nhận hàng đến thời điểm chuyến bay được giữ chỗ dự định cất cánh
- Hãng vận chuyển:Trả tiền phí lưu kho cho các lô hàng từ thời điểm chuyến bay được đặt chỗ dự định cất cánh đến thời điểm chuyến bay thực sự cất cánh mà không có thời gian miễn trừ .

2) Trường hợp hàng nhập: Thời gian miễn trừ và giá áp dụng cho từng loại hàng cụ thể:
- Người nhận hàng: Trả tiền phí lưu kho các lô hàng nhập từ khi chuyến bay hạ cánh đến thời điểm lô hàng được lấy ra khỏi kho.
- Hãng vận chuyển: Trả tiền phí lưu kho cho các lô hàng lạc tuyến, các lô hàng bị từ chối nhận, các lô hàng thuộc trách nhiệm của hãng vận chuyển

3) Một số trường hợp khác: Theo thỏa thuận với người yêu cầu dịch vụ

5Thời gian tính lưu khoHàng xuất :Từ khi chấp nhận hàng đến khi hàng được đi trên chuyến bay thật sự cất cánh , loại bỏ  khoảng thời gian được miễn trừ theo quy định vào đúng giai đoạn lưu kho tương ứng.
Hàng nhập :Từ khi chuyến bay hạ cánh  đến khi hàng giao cho người nhận, loại bỏ  khoảng thời gian được miễn trừ theo quy định vào đúng giai đoạn lưu kho tương ứng.
6Thời gian miễn trừ

Xác định theo quy định của từng loại lưu kho cụ thể trên nguyên tắc không tính thêm miễn trừ trong trường hợp các loại thời gian miễn trừ trùng nhau,

Áp dụng một lần miễn trừ đối với loại dịch vụ tương ứng kể từ khi máy bay hạ cánh (đối với hàng nhâp) hoặc trước ngày chuyến bay giữ chỗ cất cánh (đối với hàng xuất).

7Cách tính phí cho từng loại đối tượng trả phíÁp dụng cho hàng xuất: Sử dụng bảng tính lưu kho cho từng giai đoạn riêng biệt do người gửi hàng hoặc hãng vận chuyển trả tiền, không được cộng cả 2 giai đoạn thành 1 giai đoạn để tính
8Thuế và lệ phíCác mức giá chưa bao gồm thuế và lệ phí theo quy định hiện hành của nhà nước
9Các vấn đề khác

Nếu đối tượng trả phí có yêu cầu, phí lưu kho sẽ thu trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các bên liên quan

Các trường hợp có lưu kho có yêu cầu đặc biệt khác không nằm trong quy định này sẽ căn cứ vào chính sách của công ty tại thời điểm áp dụng

 
 
 

PHẦN II: BIỂU GIÁ LƯU KHO - SỐ: 01.BG05/NCTS/LK

 
STTLoại dịch vụMẫu theo QĐ của công tyNội dung thuĐơn vị tínhĐơn giá(VND)
1Hàng thông thườngSGCRMiễn phí lưu kho
  
- Thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước  
- Ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào thứ bảy, chủ nhật  
- Hàng nhập: 3 ngày (2 ngày đầu tiên kể từ ngày chuyến bay hạ cánh và ngày phát hàng)  
- Hàng xuất: 3 ngày (ngày tiếp nhận hàng, ngày liền kề trước ngày chuyến bay dự định cất cánh  và ngày chuyến bay dự định cất cánh)  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/lần75.000
3 ngày đầuKg/ngày650
Từ ngày thứ 4 đến hết ngày thứ 8Kg/ngày1.280
Từ ngày thứ 9 trở điKg/ngày1.460
2Hàng bảo quản lạnhSPERMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh  
- Hàng xuất: 3 giờ trước giờ dự định cất cánh của chuyến bay  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/ngày/lần230.000
Đơn giáKg/giờ170
3Hàng bảo quản trong kho hàng giá trị caoSVALMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 2 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh  
- Hàng xuất: 2 giờ trước giờ dự định cất cánh của chuyến bay  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/ngày/lần1.170.000
3 ngày đầuKg/ngày7.000
Từ ngày thứ 4 trở điKg/ngày12.900
4Hàng động vật sốngSAVIMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh  
- Hàng xuất: 3 giờ trước giờ dự định cất cánh của chuyến bay  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/ngày/lần240.000
3 ngày đầuKg/ngày1.410
Từ ngày thứ 4 trở điKg/ngày2.710
5Hàng khó bảo quảnSVUNMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 3 ngày (2 ngày đầu tiên kể từ ngày chuyến bay hạ cánh  và ngày phát hàng)  
- Hàng xuất: 3 ngày (ngày tiếp nhận hàng, ngày liền kề trước ngày chuyến bay dự định cất cánh và ngày chuyến bay dự định cất cánh)  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/lần172.000
3 ngày đầuKg/ngày770
Từ ngày thứ 4 đến hết ngày thứ 8Kg/ngày1.530
Từ ngày thứ 9 trở điKg/ngày1.670
6Hàng nguy hiểm ngoại trừ vũ khí, chất nổSDGRMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh  
- Hàng xuất: 3 giờ trước giờ dự định cất cánh của chuyến bay  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/ngày/lần127.000
3 ngày đầuKg/ngày1.990
Từ ngày thứ 4 trở điKg/ngày3.920
7Hàng vũ khí, chất nổ SDGWMiễn phí lưu kho
  
- Hàng nhập: 3 giờ đầu tiên kể từ khi chuyến bay hạ cánh  
- Hàng xuất: 3 giờ trước giờ dự định cất cánh của chuyến bay  
Tính phí lưu kho  
Giá tối thiểuKVĐ/ngày/lần275.000
3 ngày đầuKg/ngày4.430
Từ ngày thứ 4 trở điKg/ngày8.730
8Hàng đã làm thủ tục nhưng chưa xuất kho (áp dụng cho hàng nhập) Thời gian tính lưu kho được xác định liên tục không ngắt quãng từ khi chuyến bay hạ cánh đến khách lấy hàng lần cuối cùng.Tính phí lưu kho cho cả lô hàng theo đúng loại hình lưu kho áp dụng
9Thuê kho gửi hàng 

- Miễn phí lưu kho cho ngày xuất hàng ra khỏi kho với hàng thông thường, hàng VUN, không miễn với các loại hàng khác

- Tính phí lưu kho từ thời điểm hàng được gửi vào kho cho đến khi xuất hàng khỏi kho.

- Áp dụng giá tối thiểu và đơn giá của các loại hình lưu kho tương ứng với mức giá cao nhất

10 Hàng đã nhập về kho, sau đó gửi đi theo yêu cầu của hãng vận chuyển (áp dụng cho hàng nhập)  Thời gian xác định cho việc tính lưu kho: Từ khi máy bay chở lô hàng hạ cánh đến khi máy bay chở lô hàng cất cánh  (không áp dụng thời gian miễn trừ) Tính phí lưu kho cho cả lô hàng theo đúng loại hình lưu kho áp dụng
11Hàng chuyển tiếp Thời gian xác định cho việc tính lưu kho: Từ khi máy bay chở lô hàng hạ cánh đến khi máy bay chở lô hàng cất cánh (không áp dụng thời gian miễn trừ)Tính phí lưu kho cho cả lô hàng theo đúng loại hình lưu kho áp dụng
12Hàng nhập  được chuyển tiếp về các kho trong thành phố 

- Với khách hàng đã có yêu cầu nhận hàng tại kho trong thành phố (thường xuyên và không thường xuyên) trước khi hàng đến sân bay, thời gian xác định cho việc tính lưu kho:  Từ khi hàng về đến kho trong thành phố đến khi khách nhận hàng

- Với khách hàng đã có yêu cầu nhận hàng tại kho trong thành phố sau khi hàng đến sân bay, thời gian xác định cho việc tính lưu kho:  Từ khi chuyến bay chở lô hàng hạ cánh đến khi khách nhận hàng

Tính phí lưu kho cho cả lô hàng theo đúng loại hình lưu kho áp dụng
13Hàng xuất được nhận tại kho trong thành phố Thời gian xác định cho việc tính lưu kho:  Từ khi hàng nhập vào kho trong thành phố đến khi máy bay chở hàng thật sự cất cánhTính phí lưu kho cho cả lô hàng theo đúng loại hình lưu kho áp dụng
14Hàng về nhiều lần (Part shipment) 

Miễn phí lưu kho

Căn cứ vào yêu cầu loại hình lưu kho, áp dụng nguyên tắc miễn phí lưu kho tương ứng với loại hình lưu kho cho từng phần của lô hàng

Tính phí lưu kho

Căn cứ vào yêu cầu loại hình lưu kho,  áp dụng nguyên tắc tính phí lưu kho tương ứng với loại hình lưu kho cho từng phần của lô hàng

Tính phí lưu kho trên nguyên tắc : Cộng dồn phí lưu kho các phần của lô hàng
     
 
 

BẢNG 3 : BIỂU GIÁ VẬT TƯ , VẬT LIỆU PHỤ - SỐ:  01.BG05/NCTS/VT

STT

Loại dịch vụ

Nội dung thu

Đơn vị tính

Đơn giá(VND)

1

Tấm nhựa che mưa (dày 0,9mm)

Loại 3*4 m

Tấm

60.000

Loại 4*5 m

Tấm

100.000

Loại 5,5*6,5 m

Tấm

175.000

2

Tấm nhựa che mưa (dày 0,5mm)

Loại 3*4 m

Tấm

38.000

Loại 4*5 m

Tấm

64.000

Loại  5,5*6,5 m

Tấm

115.000

3

Giá gỗ kê hàng đã khử trùng

Loai 1,10*0.9*0,12 m

Giá

210.000

Loại 1,10*1,10*0,12m

Giá

290.000

Loai 1,45*1,10*0,08m

Giá

300.000

Loại 1,45*1,10*0,12m

Giá

330.000

Loai 1,56*1,10*0,15m

Giá

385.000

4

Ván kê hàng nặng đã khử trùng

Loại 1,0*0,2*0,03 m

Tấm

94.000

Loại 2,0*0,2*0,03 m

Tấm

115.000

5

Thanh gỗ kê hàng nặng đã khử trùng

Loại 2,20*0,15*0,10 m

Thanh

300.000

Loại 2,90*0,15*0,10 m

Thanh

350.000

6

Xốp EPS

Loại 1: 0,8*0,6*0,03m. TL: 0,144 kg

Tấm

22.000

Loại 2: 0,8*0,6*0,03m. TL: 0,216kg

Tấm

24.200

Loại 3: 0,8*0,6*0,03m. TL: 0,228 kg

Tấm

34.000

7

Dây buộc góc lưới

Loại 4m

Dây

15.000

Giá trên chưa bao gồm VAT 10%